| xẻ gỗ | đt. X. Xẻ cây. |
Ai về xẻ gỗ cho dày Bắc cầu qua bể cho thầy mẹ sang. |
Cá nào chịu được ao này Chẳng dập con mắt , cũng trầy con ngươi Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội , mấy người thả câu Anh về xẻ gỗ bắc cầu Non cao anh vượt , biển sâu anh dò Bây giờ sao chẳng bén cho Xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |
BK Cá nào chịu được ao này Chẳng dập con mắt , cũng trầy con ngươi Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội , mấy người buông câu Anh về xẻ gỗ bắc cầu Non cao anh vượt , biển sâu anh dò Bây giờ sao chẳng bén cho Xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |
Cây cao lá rậm rườm rà Mượn người xẻ gỗ làm nhà chín gian Ba gian đóng cửa bức bàn Ba gian treo mùng thắm , thiếp chàng ngồi chơi Ba gian thờ Phật thờ Trời Để Trời phù hộ , bốn tôi đôi nhà. |
| Cái rượu thuốc này chú em nó xẻ gỗ trên rừng về cho một bộ tắc kè , tôi lại ngâm với ba cân thục địa. |
| Cái rượu thuốc này chú em nó xẻ gỗ trên rừng về cho một bộ tắc kè , tôi lại ngâm với ba cân thục địa. |
* Từ tham khảo:
- luân-âm
- luân-bại
- luân-một
- luân-chủng
- luân-hoàn
- luân-sung