| đứng tròng | đt. Tròng mắt hết cử-động, bắt đầu chết: Mắt đã đứng tròng. |
| đứng tròng | đgt. (Tròng mắt) hết cử động, sắp chết: Mắt đã đứng tròng. |
| Con mụ vợ trố mắt , cái cặp mắt kinh dị và sợ hãi muốn đứng tròng. |
| Khi bé co giật biểu hiện thường thấy là mắt trợn ngược lên hay dđứng tròng, không biết gì , sùi bọt mép , tay và chân giật từng hồi liên tục. |
* Từ tham khảo:
- đựng
- đước
- đước
- đước bộp
- đước xanh
- được