| được | bt. C/g. Đặng, thành, có, thích-hợp: Ăn được ngủ được là tiên (CD); Mảnh tình ví xẻ làm đôi được (HXH) // (R) Thắng, nắm trong tay do xí-được nói tắt: Thua được; Được cả chì lẫn chài; Em được cho chúng anh xin, Hay là em để làm tin ở nhà (CD) // Tốt! tiếng tỏ ý bằng lòng: Được! Đi đi. |
| được | - đgt. 1. Thắng, giành phần hơn: được cuộc Được hay thua? 2. Đạt kết quả: bài làm được làm cho bằng được. 3. Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình: được thư được tin nhà được của rơi. 4. Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động: được nhiều người giúp Thuyền được gió. 5. Có quyền và có nghĩa vụ (thực hiện): Trẻ em đến tuổi được đi học Không ai được vắng mặt. 6. Đạt đến một mức độ: về được năm phút tết này cháu được sáu tuổi. được ăn, được nói, được gói mang về Được mọi nhẽ. |
| được | đgt. 1. Thắng, giành phần hơn: được cuộc o Được hay thua? 2. Đạt kết quả: bài làm được o làm cho bằng được. 3. Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình: được thư o được tin nhà o được của rơi. 4. Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động: được nhiều người giúp o Thuyền được gió. 5. Có quyền và có nghĩa vụ (thực hiện): Trẻ em đến tuổi được đi học o Không ai được vắng mặt. 6. Đạt đến một mức độ: về được năm phút o tết này cháu được sáu tuổi. |
| được | đgt 1. Nhận về phần mình: Cuối năm tôi được ba nghìn tiền thưởng 2. Nhặt một vật không phải của mình: Em được thì cho anh xin, hay là em để làm tin trong nhà (cd) 3. Có quyền: Đến tuổi được đi bầu 4. Thắng: Đội bóng nào được sẽ có thưởng 5. Đạt kết quả mong muốn: Lúa năm nay được 28 triệu tấn 6. Đạt mức nào: Cháu được sáu tháng rồi; Nhảy xa được 7 mét 7. Có điều kiện thuận lợi: Chị ấy được sự tín nhiệm của cơ quan, nên dễ thành công tt 1. Tốt: Làm thế là được 2. Có thể nhận; Có thể chấp nhận: Giá bán như thế thì cũng được. trgt 1. Có thể: Thứ quả ấy ăn được; Ăn được, ngủ được là tiên, không ăn, không ngủ mất tiền thêm lo (cd) 2. Đạt kết quả: Cái máy đó, tôi chữa được; Tôi chỉ mong gặp được anh ấy 3. Tết: Bài ấy hát được đấy; Bài tính cháu nó làm được. tht Từ tỏ ý bằng lòng: Được! Anh có thể đi!; Được! Cháu cứ làm thế!. |
| được | 1. đt. Thành ra có: Xin được giấy thông hành và được đi du lịch. 2. đt. Thắng, hơn: Mạnh được, yếu thua. Được làm vua, thua làm giặc (T.ng). // Được cuộc. 3. bt. Có thể: Ăn được, làm được. // Làm được. Chữa được. Ăn được, thắng được. Tạm được. |
| được | I. đg. ph. 1. Nhận, đã nhận được cái mà người ta cho: Tôi được năm đồng tiền thưởng. 2. Có quyền: Mọi công dân từ mười tám tuổi trở lên được đi bầu. 3. Đạt kết quả tốt, như ý muốn: Năm nay được mùa; Được cuộc; Đội nhà được, đội nước bạn thua. II. ph. 1. Có thể: Sim là thứ quả ăn được. 2. Tới mức đáng kể hay đáng mừng: Thằng bé học được, năm nào cũng lỉnh thưởng; Ăn được, ngủ được là tiên, Không ăn không ngủ, mất tiền thêm lo (cd). 3. Từ đặt trước một động từ chỉ chủ ngữ chịu tác dụng của một hành động thường về mặt có lợi: Chị được các bạn mến vì tư cách tốt. |
| được | 1. Thành ra có, cầu mà nên: Được của, được bổ đi làm quan. Văn-liệu: Được ăn, thua chịu. Mạnh được, yếu thua. Được buổi giỗ, lỗ buổi cày. Được đằng chân, lân đằng đầu. Được voi, đòi tiên, Được bụng no, còn lo cật ấm. Được tiếng khen, ho hen chẳng còn. Được làm vua, thua làm giặc. Được lòng đất, mất lòng đò. Được bữa nào, xào bữa ấy (T-ng). 2. Chiếm phần hơn, thắng, trái với thua: Được trận, được cuộc, được bạc. 3. Có thể: Ăn được, làm được. |
| Những việc ấy , không ai bắt buộc nàng phải làm , nhưng nàng hiểu rằng không có thể nhường cho ai được , và nếu nàng không dúng tay vào tất trong nhà sẽ không được êm thấm , vui vẻ. |
| Nàng lại nói thêm : " Thưa mẹ , nước thì không cần cho lắm , không hứng cũng được , con đi gánh. |
| Trác không cưỡng được ý mẹ , cặm cụi làm năm cái tua buộc vào năm gốc cau mang nồi ra đặt. |
| Nhưng mỗi tua chỉ được chừng một bát nước. |
Trác vừa gánh đôi nồi ra khỏi nhà được một lúc , có tiếng chó sủa. |
Bà Thân chưa kịp trả lời , bà ta đã sang sảng : Hôm nay là đánh liều , sống chết mặc bay , nên mới lại hầu cụ được đấy. |
* Từ tham khảo:
- được ăn cả ngã về không
- được ăn thua chịu
- được bạc thì sang được vàng thì độc
- được bạn bỏ bè, được con trâu chậm chê me không cày
- được bụng no, còn lo cật ấm
- được buổi cày bay buổi giỗ