| đựng | đt. Chứa, được dùng để thể đặc hay lỏng bên trong: Hồ đựng nước, bao đựng gạo; Chiếc tam-bản nầy đựng được 300 giạ; Sắm gương sắm lược sắm khay đựng trầu; Cái ống đựng sáp vuốt đầu cho xinh (CD); Bốn bức màn buông ai chẳng thế, Ba vuông túi đựng khác du mà (HXH). |
| đựng | trt. X. Đừng: Đựng chịu! Đựng cho! Đựng lấy. |
| đựng | - đg. Chứa ở trong lòng của đồ vật. Đựng nước trong chai. Hòm đựng quần áo. Thiếu đồ đựng. |
| đựng | đgt. Chứa trong lòng đồ vật: Cốc đựng nước o Hòm đựng đầy thóc. |
| đựng | đgt Chứa ở trong: Túi đựng tiền; Vò đựng tương; Lọ đựng mực. |
| đựng | đt. Chứa, để vào trong: Túi đựng tiền, lu đựng nước // Không thể chịu đựng. |
| đựng | d. Thứ cỏ cao, mọc ở ruộng sâu. |
| đựng | Mang ở bên trong: Lọ đựng mực. |
| đựng | Chứa vào trong vật gì: Bể đựng nước. Văn-liệu: Ngồi buồn may túi đựng trời, Đan xề xảy đá, giết voi xem giò (C-d). |
| Nàng trông thấy bà Tuân vội vàng để chiếc rổ dđựngthức ăn ngoài sân rồi rón rén lại chào : Lạy cụ , cụ mới sang chơi. |
Trên chiếc chiếu trắng , Sinh thấy có để ấm nước và khay gỗ đựng mấy chiếc chén sứt miệng. |
| Rồi một lát sau Tuyết bưng cái khay đựng hai chén nước bốc khói thơm ngát và đặt xuống bàn , nói : Mời cụ xơi nước , mời anh xơi nước. |
Hơn một giờ sau , cái Na bưng lên một cái mâm gỗ trong đựng đĩa giò , đĩa chả , đĩa thịt quay , đĩa đậu phụ rán , các thứ ấy bác Na đã mua ở Ngã tư Sở về. |
| Em mới có 18 tuổi đầu mà hai bàn tay đã chai rồi ! Anh lấy làm hổ thẹn lắm ! Làm đàn ông mà không bằng một người đàn bà ! Liên nghe nói cảm động , nhưng giả lả : Anh lôi thôi lắm ! Có đi vào ăn cơm với em không thì bảo ! Trên chiếc giường lát tre giải chiếc chiếu cũ rách , một cái mâm gỗ đã tróc sơn đựng lỏng chỏng đĩa rau muống luộc , bát nước rau và một đĩa đậu phụ kho tương. |
Sức chịu đựng con người chỉ có hạn. |
* Từ tham khảo:
- đước
- đước bộp
- đước xanh
- được
- được ăn, được nói, được gói mang về
- được ăn cả ngã về không