| đứng tuổi | tt. X. Đúng tuổi. |
| đứng tuổi | tt. Ở vào tuổi không còn trẻ nữa nhưng chưa phải là già: Anh ta đã đứng tuổi mà chưa lập gia đình. |
| đứng tuổi | tt Nói người đã quá tuổi thanh niên nhưng chưa hẳn già: Đình làng đông đủ thanh niên và người đứng tuổi (NgTuân). |
| đứng tuổi | tt. Quá tuổi trẻ nhưng chưa già: Người đứng tuổi. // Người đứng tuổi. |
| đứng tuổi | t. Ở giữa tuổi thanh niên và tuổi già. |
| đứng tuổi | Nói người đã quá tuổi trẻ mà chưa đến tuổi già. |
| Nó làm mợ một đôi khi buồn phiền về nỗi mợ đã dđứng tuổivà đã không còn vẻ xuân. |
| Tuy đã đứng tuổi nhưng vẫn một vẻ đẹp lộng lẫy , tươi tắn như khi còn là con gái. |
| Minh , Giao cố ý ngắm kỹ nàng , vì Giao không nhút nhát như trước mà không dám nhìn lâu nữa nhưng bây giờ còn đâu cái đẹp nồng nàn , còn đâu đôi má hồng , hai con mắt trong trẻo sáng sủa như nắng rực rỡ mùa hè... ... Tháng ngày qua... sắc đẹp tàn... Nàng thẫn thờ nói : Chóng thật ! mới ngày nào , bây giờ đã... Nàng ngẩng nhìn lên tường thấy bóng mình in trong cái gương to để đấy , cái bóng một người đàn bà đứng tuổi , không có vẻ gì là vẻ thanh xuân , nàng chạnh tưởng tới cái sắc đẹp lộng lẫy khi xưa nay đã tàn. |
Không , anh có sao đâu ! Vừa lúc ấy , người chạy bàn , một người đàn ông đứng tuổi đến hỏi : Thưa , ông bà dùng gì ? Cả Minh và Liên nhìn nhau chẳng biết ăn món gì , mà cũng chẳng biết có những món gì để gọi. |
Thoáng nghe mấy câu bình phẩm ở sau lưng , một người đã đứng tuổi quay lại. |
| Tâm thấy mình già và yên tâm trong sự đứng tuổi. |
* Từ tham khảo:
- đước
- đước
- đước bộp
- đước xanh
- được
- được ăn, được nói, được gói mang về