| cơm trưa | dt. Bữa ăn trưa: Dùng cơm trưa tại sở làm. |
Được chừng nửa giờ , bà Thân xin về ; mợ phán mời bà ở lại ăn ccơm trưa. |
| Theo lối tỉnh thiềng , cơm sáng ăn vào buổi trưa , và ccơm trưaăn vào buổi tối ". |
| Chính phép nhà chùa , thì chỉ dùng được một bữa cơm trưa mà thôi. |
Sau bữa cơm trưa , Hậu và tôi cùng đi chơi một lần cuối cùng. |
Anh về mai đã lên chưa Để em bưng bát cơm trưa em chờ ? Cơm trưa em cứ ăn đi Còn lưa cơm túi em thì chờ anh. |
| Bữa cơm trưa nay có nhiều tiếng cười hể hả , và đám đàn bà sống giữa vùng đất chuộng võ từ tấm bé không hiểu nổi sự quyến rũ của bạo lực , nhìn đám mâm chén ngả nghiêng với đôi mắt chịu đựng , khoan thứ. |
* Từ tham khảo:
- điên cuồng
- điên dại
- điên đảo
- điên đảo hắc bạch
- điên đầu
- điên điển