| còi cọc | tt. Còi hết, chỉ còn một ít lá hay một ít lông: Thiếu phân, cây còi-cọc hết; Gà già, lông-lá còi-cọc. |
| còi cọc | tt. Còi, không phát triển lên được: Cây cối trong vườn còi cọc cả o Đàn lợn còi cọc. |
| còi cọc | tt Gầy yếu, không lớn lên được: Nhiều trẻ em vùng tạm chiếm bị còi cọc. |
| còi cọc | t. Nhỏ bé, không lớn được: Thằng bé còi cọc. |
| Hai bầu vú thị còn sót lại ít sữa của đứa con thứ 3 còi cọc , nó đã hơn 2 tuổi mà thị cũng chưa lỡ cai. |
| Tuy nhiên nông dân thì phàn nàn vì bón gấp đôi gấp ba mà cây màu ở miếng ruộng 5% vẫn còi cọc , họ thích loại phân thối hoắc bón rau nhanh lớn hơn. |
| Mấy dây hoa bìm bìm leo chằng chịt lên cây ổi găng còi cọc cạnh bờ ao. |
| Tôi nhớ có lần đói quá , bị hạ đường huyết không đi được nữa phải lết vào nhà dân ven đường xin cục cơm nguội ăn vội cho đỡ đói , uống một ca nước mưa mới có sức để đi về nhà ! Ðói khát , đi bộ nhiều nên tôi không lớn nổi , người bị suy dinh dưỡng đến còi cọc. |
| còi cọc , sâu sia. |
| Bảo Khí Nhi là sản phẩm giúp điều trị chứng biếng ăn , kém hấp thu , ccòi cọc, chậm tăng cân ở trẻ. |
* Từ tham khảo:
- còi xương
- cõi
- cõi âm
- cõi bờ
- cõi đời
- cõi lòng