| cốc vũ | dt. Tiết trời tốt, nhằm mùa hạ. // dt. (B) Được mùa. |
| cốc vũ | dt. Tên gọi của một trong hai mươi bốn tiết trong một năm, sau tiết thanh minh, ứng với ngày 19, 20, 21 tháng tư dương lịch, theo lịch cổ truyền Trung Quốc (nguyên nghĩa mưa tốtlành). |
| cốc vũ | dt (H. cốc: tốt lành; vũ: mưa.- Nghĩa đen: mưa tốt lành) Một trong 24 tiết âm lịch trong năm, sau tiết thanh minh, vào ngày 20 hay 21 tháng tư dương lịch: Tổ chức đám cưới ngay vào ngày cốc vũ. |
| cốc vũ | d. Một trong hai mươi bốn tiết trong một năm, ở sau tiết thanh minh, vào khoảng 20 hay 21 tháng Tư dương lịch. |
| cốc vũ | Tên một tiết trong hai mươi bốn tiết trong một năm, ở sau tiết thanh minh. |
| Ngoại hình đẹp như tạc tượng của hai anh em Mã Ccốc vũ, Mã Trừ Tịch là điểm nhấn sáng nhất trong phim. |
* Từ tham khảo:
- cộc
- cộc
- cộc cằn
- cộc cỡn
- cộc lốc
- côi