| cô lập | bt. Riêng một mình, không dự vô việc chung: Chủ-nghĩa cô-lập. // bt. (thth) Bị lẻ-loi, không phe-đảng: Bây giờ hắn cô-lập rồi. |
| cô lập | - đgt. Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác: bị cô lập không xem xét các vấn đề một cách cô lập, riêng rẽ. |
| cô lập | đgt. Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác: bị cô lập o không xem xét các vấn đề một cách cô lập, riêng rẽ. |
| cô lập | đgt, tt (H. cô: đơn chiếc; lập: đứng thẳng) 1. Làm cho trơ trọi, không có vây cánh: Cô lập bọn đế quốc và tay sai của chúng (Trg-chinh) 2. Bị trơ trọi: Địch ở Điện-biên-phủ hoàn toàn cô lập về đường bộ (VNgGiáp). |
| cô lập | bt. Đứng biệt riêng ra; về cô-lập chủ-nghĩa: Thái độ cô-lập. // Người theo phái cô-lập. |
| cô lập | 1. t. Đứng một mình. 2. đg. Làm cho trơ trọi một mình, không có bè bạn, vây cánh, đồng minh: Cô lập bọn phản động. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
| Mô thức xã hội mà ông dựng lên ở thung lũng cô lập này , dù lớn dù nhỏ , đúng sai thế nào , nhất định không được bắt chước y guồng máy kềm kẹp và bóc lột dưới kia. |
| Bạn bè ta nhiều , kẻ thù sẽ bị cô lập. |
| Đồng thời để bao vây , cô lập lực lượng của Thung , Nhạc cho người theo đường rừng đến liên lạc với nữ chúa Thị Hỏa và Châu Văn Tiếp ở Phú Yên. |
| Kiên biết hết , hiểu vị trí khó xử và nguy hiểm của mình , nhưng anh không thể chịu đựng được cảnh tượng những người yếu đuối góa bụa , côi cút khóc thầm trong căn nhà bị cô lập hẳn với đời sống chung quanh. |
| Sáu người vừa đàn bà vừa con nít thuộc ba gia đình khác nhau , mối thân thuộc lỏng lẻo nhưng bị ràng buộc chịu đựng lẫn nhau trong cái nhà chật ! Đúng là một thứ địa ngục nhỏ ! Lại thêm sau cái chết của Hai Nhiều , bà Hai và Kiên gần như bị cô lập với hàng xóm. |
* Từ tham khảo:
- cô-le
- cô-li
- cô-li
- cô liêu
- cô loan độc phượng
- cô-lô-nhần