| cô lậu | tt. Hẹp-hòi trong sự hiểu-biết: ý-thức cô-lậu. |
| cô lậu | tt Hẹp hòi thô thiển trong cách nghĩ, do tri thức quá ít ỏi. |
| cô lậu | tt (H. cô: đơn chiếc; lậu: cạn, hẹp) Hẹp hòi và quê kệch: Sự hiểu biết còn cô lậu. |
| cô lậu | tt. Có kiến-thức hẹp-hòi. |
| cô lậu | t. Hẹp hòi và quê kệch. |
| cô lậu | Nói người học-thức hẹp-hòi: Cô-lậu quả-văn. |
| Người bạn già rịt mồi thuốc chặt xuống nõ điếu , tiếp : Tôi có một chuyện này muốn nói với bác từ lâu lắm , nhưng chỉ sợ bác chê là cô lậu. |
* Từ tham khảo:
- cô-li
- cô-li
- cô liêu
- cô loan độc phượng
- cô-lô-nhần
- cô-lô-phan