| cô li | (colis) dt. Gói đồ, gói hàng: Mai tôi cũng đi Uông Bí, nhân tiện ra anh Loan ngoài dây thép để hỏi anh về cái cô-li thuốc tiêm của sở mỏ bị thất lạc từ hôm nọ (Nguyễn Tuân). |
| cô li | (colley) Nh. Béc-giê Xcôt. |
| Trong hai năm qua , ccô livà chồng bỏ ra 120.000 đô la Mỹ để nâng cấp căn hộ và mua hai chiếc xe hơi mới , mỗi chiếc 30.000 đô la ; tất cả đều bằng tiền vay thế chấp. |
| Khoản vay thế chấp của vợ chồng ccô licó thời hạn 10 năm , tiền vốn và lãi phải trả mỗi tháng lấy đi của họ một phần ba tổng thu nhập chuyện lạ ở một đất nước hầu như chỉ giao dịch bằng tiền mặt. |
| Tôi coi vay thế chấp như một hình thức tiết kiệm bởi vì sau 10 năm tôi sẽ sở hữu hoàn toàn căn hộ và xe hơi đó , ccô linói. |
| Vợ chồng ccô lilúc đầu tích cóp tài sản theo kiểu truyền thống. |
| Một phần tiền trang trải cho các tiện nghi trung lưu này là tiền vay ; và theo ccô li, một phần ba trong số các khách hàng mua xe của cô cũng vay tiền như vậy. |
| Khi tôi mua chiếc xe đầu tiên năm 2006 , hầu như trong khu phố tôi ở chưa ai có xe , nhưng nay đường sá đã trở nên chật chội , đôi khi thật khó tìm được chỗ đậu xe , ccô linói. |
* Từ tham khảo:
- cô loan độc phượng
- cô-lô-nhần
- cô-lô-phan
- cô-lôn
- cô mình
- cô mụ