| cô le | (collège) dt. Trường trung học, thời thực dân Pháp: Đấy thằng bố lếu thơ tinh nghịch, Đấy bạn cô-le nghĩa cũ càng (Tú Mỡ). |
| Cả bác tài công già trong đoàn thuyền vận tải quân lương và anh học sinh cô le đã cho tôi chiếc áo vét tông , hiện giờ cũng không biết ở đâu. |
| Vào khoảng nửa đêm thì có một đoàn thuyền vận tải ngang qua... Tôi đã gặp anh học sinh cô le và bác tài công già tốt bụng , và họ cho tôi xuống thuyền. |
* Từ tham khảo:
- cô-li
- cô liêu
- cô loan độc phượng
- cô-lô-nhần
- cô-lô-phan
- cô-lôn