| đèn cồn | dt. Lò nấu bằng rượu đốt // (R) Lò nấu bằng dầu hôi hay dầu xăng. |
| đèn cồn | Bếp lò nhỏ dùng trong phòng thí nghiệm, đốt bằng rượu cồn. |
| đèn cồn | dt (Pháp: cồn: alcool) Bếp lò nhỏ đốt bằng rượu cồn: Dùng đèn cồn để làm thí nghiệm về hoá học. |
| đèn cồn | d. Thứ bếp lò đun bằng rượu cồn. |
Rồi chàng loay hoay dọn ấm chén và đem đèn cồn ra , mỉm cười bảo Loan : Đấy cô xem , tôi còn phong lưu. |
| Trong nhà có cả đèn cồn , có cả chè để tặng người bạn quý của tôi... Loan ngắt lời : Anh định đi đâu ? Dũng đáp : Tôi cũng chưa biết là đi đâu bây giờ. |
| Anh nên ở lại là hơn... Thấy Dũng cúi đầu nhìn ngọn lửa đèn cồn ra dáng nghĩ ngợi , Loan ôn tồn nói tiếp : Anh nên ở lại là hơn. |
| Nhìn thấy ở góc buồng có một bộ ấm chén và cái đèn cồn. |
| Tôi chưa cần đến... Chị cứu thương loay hoay đèn cồn đun nước. |
* Từ tham khảo:
- đèn cườm
- đèn dầu
- đèn đất
- đèn đẹt
- đèn điện
- đèn điện dây tóc