| chuôi | dt. Cái đuôi nhọn để tra vào cán: Chuôi dao, chuôi mát, chuôi gươm // (R) Cán ngắn: Chuôi cày, chuôi điếu, chuôi sao Bắc-đẩu. |
| chuôi | - d. Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn. Chuôi dao. Chuôi gươm. Nắm đằng chuôi*. |
| chuôi | dt. Bộ phận ở phía cuối so với mũi của một số dụng cụ, dùng để cầm nắm: chuôi dao o chuôi vồ o cầm đằng chuôi (tng.). |
| chuôi | dt Cái cán ngắn để cầm vật gì: Chuôi dao; Nắm đằng chuôi (tng). |
| chuôi | dt. Phần để cầm; phần như các chuôi: Chuôi dao chuôi gáo. Chuôi sao Bắc-đẩu thôi đông lại đoài. |
| chuôi | d. Cái cán ngắn để cầm vật gì: Chuôi dao. dốt có chuôi Dốt quá. nắm đằng chuôi Giữ lấy cái chắc chắn nhất để giành phần thắng về mình. |
| chuôi | Cái phần để cầm, như cái cán nhưng ngắn: Chuôi ấm, chuôi dao. Văn-liệu: Gáo dài hơn chuôi. Chuôi sao Bắc-đẩu thôi đông lại đoài (Ch-ph). |
| Tua chỉ điều cột nơi chuôi kiếm vấy máu của kẻ cướp lớn. |
| Cha nghĩ mà sợ , tay chưa đụng tới chuôi kiếm đã chùn lại. |
| Nhưng làm như thế thì còn mặt mũi nào nữa ! Chúng nó chỉ hoảng hốt trong chốc lát , ta ráng giữ chúng nó lại thêm một chút thôi , đủ thời gian cho chúng hoàn hồn , thì mọi sự đâu sẽ vào đó ! Quan trọng cho cả uy tín của đời ta là lúc này ! Hắn nghĩ thế , và nhất định cầm chặt lấy chuôi gươm. |
| Anh nắm chặt chuôi kiếm để dằn cơn giận , giọng đau đớn uất ức : Tao tưởng mày khá. |
| Nó tì vào cái chuôi vồ cao bằng người nó cũng đánh thoắt đã len đến , luồn dưới nách mọi người lên trước , một chân đứng trên quả vồ , một chân kiễng lên án ngữ ngay trước mặt người chủ. |
| Ông trèo lên mới biết đó là cái chuôi gươm nạm ngọc. |
* Từ tham khảo:
- chuỗi
- chuối
- chuối ba lùn
- chuối bụt
- chuối cau
- chuối chát