| chuồi | đt. Tuột xuống, đẩy xuống, lao mình xuống, bổ-nhoài: Chuồi đầu, chuồi mình, chuồi xuống bắt banh, chuồi vô chưn địch-thủ, ngã chuồi; Chiều chiều ông lữ thả câu, Sấu lôi ông Lữ chuồi đầu xuống sông. (CD). // Đẩy lẹ sợi lác vô dập đặng dệt chiếu: Chuồì lác, chuồi chiếu; Chồng chuồi vợ dệt chiếu hoa, Tay trao khổ dệt đôi đà đáng đôi (CD). // dt. Cây trúc có quấn sợi lác trên đầu để đẩy vô rập dệt chiếu: Em đương dệt chiếu hồi-văn; Nghe anh có vợ vội quăng con chuồi // (B) Rặn ra, để lọt ra, đẻ ra: Chuồi ra một đứa con. |
| chuồi | đgt. Trượt xuống hoặc đẩy xuống sát theo đường dốc: chuồi theo bờ đê. |
| chuồi | đgt 1. Tuột từ trên xuống: Dưới thuyền nước trôi, trên nước thuyền chuồi (XDiệu) 2. Phải bỏ tiền ra một cách bó buộc (thtục): Chồng mắc nợ, vợ phải chuồi tiền ra trả. |
| chuồi | đt. (tục) 1. Lòi ra, đưa ra: Hắn làm khó dễ anh cứ chuồi ra vài trăm là yên cả. 2. Từ trên cho tuột xuống, đẩy vào: Chuồi cây gỗ xuống nước. // Chuồi vào. Chuồi xuống. |
| chuồi | đg. 1. Tuột ra vì trơn, tuột từ trên xuống: Cho cây gỗ chuồi trên sườn núi. 2. Tòi ra (thtục ): Chuồi tiền ra. |
| chuồi | 1. Tòi ra: Chuồi ra một đứa con. 2. ở trên buông cho tuột xuống: Cây gỗ ở trên núi cho chuồi xuống. |
| Nó mở cho tôi một tia hi vọng , hoặc đẩy tôi mỗi lúc một chuồi sâu xuống bãi lầy đen kịt mà tôi không phương vùng vẫy. |
| Nàng tự hỏi : tại sao người đàn ông này lại ôm lấy mình nhỉ? Và người đàn ông này có quan hệ gì với nàng? Nàng cương quyết chuồi mình ra khỏi vòng tay của người đàn ông. |
| Và cô chuồi nhẹ chai nước , gói cơm vào hang Mấy anh còn đủ không? Còn. |
| Mũi xuồng chuồi xuống , rập vã vào ngọn sóng , để lại phía sau một đường cát miết dài. |
| Cá giống , cá gộc , cá chẽm chuồi mình giãy đành đạch. |
| . Nó chuồi bộc phá vô , tụi tôi phát hiện kịp , Quyên ôm vụt gói bộc phá ra ngoài ! Biết thế nào nó cũng "chơi" thuốc nổ mà ! Anh Hai Thép rọi đèn ra miệng hang |
* Từ tham khảo:
- chuối
- chuối ba lùn
- chuối bụt
- chuối cau
- chuối chát
- chuối chưng