| chung quy | trt. Rốt-cuộc, thế nào rồi cũng...: Chung-quy cũng tại nạn dốt mà ra. |
| chung quy | pht. Rút cục, xét cho cùng, quy đến cùng: chung quy có một vấn đề cơ bản là o Họ không được ai tin, ai kính phục, chung quy là vì họ không làm được trò trống gì o Chung quy là tại tôi thôi. |
| Cận quay lại nói : chung quy chỉ tại cô Hà nhà tôi. |
| chung quy chỉ do cái lão đồ gàn. |
| chung quy chỉ muốn đuổi mẹ con con ra khỏi nhà này chiếm lấy mặt cửa hàng và để hưởng hết gia tài của mẹ chồng con sau này. |
| Nhưng gấu không ngờ vụ đông này là v ụ lúa mạch , chung quy cũng lại thất bại nốt. |
| chung quy cặn nguồn cũng tại chiến tranh hết , dù chiến tranh đã trôi qua mấy chục năm rồi. |
| Quân Hán nhiều và mạnh , dù may mà mình có đánh được chăng nữa sau họ lại kéo sang nhiều hơn , chung quy nước cũng bị diệt , chi bằng giết vương để tạ lỗi với nhà Hán mà xin bãi binh". |
* Từ tham khảo:
- chung sức chung lòng
- chung tay góp sức
- chung thẩm
- chung thân
- chung thuỷ
- chung tình