| chững chạc | trt. Đĩnh-đạc, chắc-chắn, vững-vàng: Ăn-nói chững-chạc, đi đứng chững-chạc. |
| chững chạc | - tt. Đường hoàng oai vệ: dáng điệu chững chạc ăn mặc chững chạc nói năng chững chạc. |
| chững chạc | tt. Đường hoàng oai vệ: dáng điệu chững chạc o ăn mặc chững chạc o nói năng chững chạc. |
| chững chạc | tt, trgt Đứng đắn, đàng hoàng: Cụ có dáng điệu chững chạc tuy giản dị (HgXHãn); Ăn nói chững chạc. |
| chững chạc | t. ph. Đứng đắn chỉnh tề: Ăn nói chững chạc. |
| chững chạc | Cũng nghĩa như chững. |
Thuý cười : Chuyện ! Bây giờ đã là bà đốc thì phải chững chạc ra phết chứ ! Tuyết vẫn hát huyên thuyên , chẳng lưu ý đến những lời bình phẩm. |
| Thu hết bình tĩnh , chàng chậm rãi phân bày bằng một giọng chững chạc , không cợt nhả hay xiên xỏ : Uất ức và bực tức là một chuyện. |
Trông cô ta có vẻ chững chạc nhỉ ? Văn tảng lờ , nói sang chuyện khác : Bây giờ mình đi xe hay đi bộ đây ? Còn bao xa nữa hả anh ? Độ hai cây số thôi. |
| Ý chừng nhà sư đã tiếp nhiều khách sang , nên thấy bọn Lộc có dáng chững chạc , thì vồn vã , mời nước mời trầu tươm tất lắm. |
| Ông cuống lên , mất hết chút bình tĩnh còn lại , lần đầu tiên An thấy cha không giữ được vẻ chững chạc , trầm tĩnh thường ngày. |
| Bác Năm gọi " thầy " , ông giáo nghĩ , có lẽ căn cứ vào cái dáng chững chạc , điệu ăn nói từ tốn và lối xưng hô khá trân trọng giữa cha con ông giáo với nhau. |
* Từ tham khảo:
- chứng
- chứng
- chứng bệnh
- chứng chỉ
- chứng cớ
- chứng cứ