| chứng | bt. Tật xấu, nết xấu sinh ra bất-thường: Ngựa chứng, chúng-chứng, dở chứng, trở-chứng, sanh chứng, trái chứng; Chứng nào tật nấy. // Trạng-thái, nguồn-gốc của bịnh: Bịnh-chứng, bá-chứng, biến-chứng, chứng đau bụng, chứng nhức đầu, chứng sốt-rét. |
| chứng | bt. Nhận sự thật đã thấy; bằng-cớ, làm bằng: Làm chứng, bằng-chứng, nại-chứng, dẫn-chứng, viện-chứng. |
| chứng | - 1 dt. 1. Tật xấu: Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia (tng) 2. (y) Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể: Chứng đau bụng kinh niên. - 2 dt. Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực: Nói có sách, mách có chứng (tng). // đgt. Có bằng cớ rõ ràng: Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều 2. Soi xét cho: Trời nào chứng mãi cho người rông càn (Tú-mỡ). |
| chứng | dt. 1. Dấu hiệu chứng tỏ cơ thể bị ốm: hội chứng o triệu chứng. 2. Bệnh: mắc chúng ho o chứng bệnh o biến chứng o di chứng o đốc chứng o trở chứng. 3. Thói xấu: chứng ba hoa o chứng nào tật ấy (tng.). |
| chứng | I. đgt. Xác nhận rõ: Ai chứng cho việc này o chứng chỉ o chứng giải o chứng giám o chứng kiến o chứng minh o chứng minh thư o chứng nghiệm o chứng nhận o chứng quả o chứng thực o chứng trị o chứng từ o biện chứng o biện chứng pháp o công chứng viên o đối chứng o khảo chứng o kiểm chứng o luận chứng o minh chứng o nghịch chứng o nghiệm chứng o phản chứng o thực chứng. II. dt. Cái dựa vào để xác nhận điều gì đó: đứng ra làm chứng o chứng cớ o chứng chỉ o chứng dẫn o chứng tá o bằng chứng o dẫn chứng o làm chứng o nhân chứng o tang chứng o vật chứng. |
| chứng | dt 1. Tật xấu: Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia (tng) 2. (y) Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể: Chứng đau bụng kinh niên. |
| chứng | dt Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực: Nói có sách, mách có chứng (tng). đgt Có bằng cớ rõ ràng: Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều 2. Soi xét cho: Trời nào chứng mãi cho người rông càn (Tú-mỡ). |
| chứng | 1. dt. Bằng cớ: Về tội ấy không có chứng rõ ràng. // Làm chứng. 2. đt. Làm bằng, đưa bằng cớ: Không có ai chứng về việc ấy cả. 3. Soi xét cho, biết cho: Không ai chứng cho lòng thành của cô ấy. |
| chứng | dt. 1. Tật: Chứng nào tật nấy. Ngựa có chứng. 2. Tật bịnh: Chứng đau đầu đông. 3. Cách-thức, triệu chứng của bịnh: Bịnh không biết chứng thì làm sao mà chữa. |
| chứng | d. 1. Tật xấu: Chứng ăn cắp. 2. (y) Một hoặc nhiều dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể: Chứng bệnh. 3. (y) Tật bệnh: Chứng đau bụng kinh niên. |
| chứng | I. d. Bằng cớ: Lấy gì làm bằng chứng ? II. đg. 1. Làm bằng cớ: Việc ấy đủ chứng là nó ngay thật. 2. Soi xét cho: Thần thánh nào chứng cho!. |
| chứng | 1. Bằng cớ: Không đủ chứng không làm tội được. 2. Làm bằng cớ: Xem thế đủ chứng là người ngay thật. 3. Soi xét cho, biết đến cho: Ăn ở thế thì trời nào chứng! |
| chứng | Tật: Chứng sốt rét, chứng đau bụng kinh-niên, chứng làm biếng, chứng ăn cắp. Nghĩa rộng: tính nết dở: Trái chứng, trái nết. Văn-liệu: Chứng nào vẫn giữ tật ấy (T-ng). |
| Nàng uất ức quá , không chịu nhịn được , cãi lại : Cô nói còn có giời ! Phải , có giời cả đấy ! Giời nào cchứngcho những quân ton hót rồi cướp chồng bà. |
Mợ phán như muốn cchứngtỏ cho mẹ biết rằng mình không khờ dại gì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một phép. |
| " Và mợ lại có ý nghĩ rất tàn ác là mong cho Trác chết vì một cchứngbệnh gì. |
| Thu không dám đương nhiên nói một câu mời rất tự nhiên : một chứng cứ là Thu yêu mình. |
| Tại sao Thu lại thấy chiều ba mươi tết là buồn : hai chứng cứ là Thu yêu mình. |
| Chàng không thấy lưỡng lự như mọi lần nữa mặc dầu chưa có chứng cứ gì rõ rệt là Thu cũng yêu chàng. |
* Từ tham khảo:
- chứng chỉ
- chứng cớ
- chứng cứ
- chứng dẫn
- chứng giải
- chứng giám