| dùi mài kinh sử | Miệt mài, chăm chỉ, cần mẫn, bỏ nhiều công sức để học tập cho tinh thông: cố công dùi mài kinh sử mong đỗ đạt ra làm quan. |
| dùi mài kinh sử |
|
| Trong quầng sáng mờ ảo của muôn vàn ngọn đèn nho nhỏ , mẹ kể cho ta nghe câu chuyện về trạng nguyên Mạc Ðĩnh Chi dùi mài kinh sử thuở xa xưa. |
* Từ tham khảo:
- dũi
- dúi
- dúi
- dúi dụi
- dụi
- dúm