| dụi | đt. Dụt, chà cho tắt: Dụi đuốc, dụi thuốc // (B) Chúi, té nhủi: Té dụi. |
| dụi | đt. Đưa đồ nặng từ trên cao xuống bằng dây: Dụi đồ, dây dụi. |
| dụi | đgt. 1. Gí đầu cháy vào vật gì để làm cho tắt lửa: dụi bó đuốc.2. Xát nhẹ vào bộ phận nào đó của cơ thể: dụi mắt. |
| dụi | đt. 1. Giúi xuống sát với một vật gì cho tắt: Dụi tàn thuốc, dụi bó đuốc. 2. Lấy tay đưa qua đưa lại: Dụi mắt. |
| dụi | đt. Té chúi đầu xuống, té: Anh ta bị đánh dụi mạng. // Dụi mạng, (tục) nặng lắm, gần chết. |
| dụi | Cầm cái gì cháy mà giúi xuống đất cho tắt đi: Dụi bó đuốc, dụi củi. Nghĩa rộng: ngã hay là đổ chúi đầu xuống đất: Ngã dụi đầu dụi cổ. |
| Mợ vừa vấn tóc , vừa ddụimắt cho đỡ ngái ngủ rồi bảo nàng : Bây giờ về đây thì phải tập ăn tập nói. |
| Tôi dụi mắt tưởng mình trông hoảng , nhưng không , hình người đàn bà vẫn đấy. |
Sinh dụi mắt. |
| Chàng lắc đầu dụi mắt để cố nhìn cho rõ , nhưng không thể được. |
Chương dụi tàn thuốc lá vào lan can , mỉm cười. |
| Rồi một cái vòng từ từ biến thành hai... Quá sợ hãi , Minh ngồi nhỏm dậy đưa tay lên dụi mắt vì chàng tưởng như có dử bám chằng lấy con ngươi khiến chàng không trông được rõ. |
* Từ tham khảo:
- dúm
- dúm
- dúm dó
- dụm
- dụm ba dụm bảy
- dun