| dúm dó | tt. Rúm ró: ngồi dúm dó ở góc phòng. |
| dúm dó | tt Nhăn nheo: Mặt dúm dó; Cái mũ dúm dó. |
| Nhìn cái mũ dạ dúm dó , bẩn thỉu , chàng hơi hối hận , nhưng vội tặc lưỡi nói một câu để tự an ủi : Chắc thằng cha mới ăn cắp được của ai... Đáng kiếp ! Rồi chàng bảo người kéo xe : Cho anh cái mũ này. |
| Mặt nó nhăn nhó , mấy vệt vôi trăng trắng bôi vào giữa trán dúm dó lại coi như mặt hề. |
| Ảnh : BBC Vụ tai nạn kinh hoàng đã khiến chiếc xe tải bị lật úp , đoàn tàu bị trật bánh và nhiều toa tàu bắt cháy dữ dội và xe tải cũng bị lật úp , ddúm dókhói đen bốc lên dày đặc còn các hành khách được di tản đứng cạnh đường cùng với hành lý của mình. |
| Theo công an cho biết , đối tượng là Phú đã từng có 2 tiền án , mặt bị chém ddúm dó. |
* Từ tham khảo:
- dụm ba dụm bảy
- dun
- dun
- dun dủi
- dùn
- dún