| dùn | tt. Dun, thun, không thẳng: Lưng mỏi gối dùn; Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt bạn loan khó tìm. (CD). |
| dùn | tt. Chùng, không thẳng, không căng: Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó đứt, bạn loan khó tìm (cd.). |
| dùn | đgt Đùn việc cho người khác: Công tác nào khó khăn, ông ấy dùn cho nó. |
| dùn | đg. Cg. Đùn. Đẩy việc cho người khác: Dùn công tác khó cho anh em. |
| Lát sau miệng hang dùn đầy rơm , bộn bề , xù xụ. |
* Từ tham khảo:
- dún
- dún dẩy
- dung
- dung
- dung
- dung