| dún | đt. X. Nhún. |
| dún | dt. Rốn. |
| dún | đgt. Nhún: dún chân mà nhảy o dún đu. |
| dún | đgt ấn mạnh xuống để lấy đà: Dún chân nhảy qua. |
| dún | đt. Xt. Nhún. |
| dún | đg. 1. Co người lại mà nhảy hay đẩy: Dún chân nhảy qua vũng nước. 2. Đứng hay ngồi trên một cái gì mà ấn mình xuống cho rung động: Dún chân trên tấm ván. |
| dún | 1. Co người xuống để lấy sức mà nhảy lên: Dún chân mà nhảy; dún đu. 2. Đứng hay là ngồi trên cái gì mà ấn mình xuống cho rung động: Đứng lên tấm ván mà dún. |
| Em bé lại nghiêng đầu chào mọi người rồi dún chân một cái , chạy tới ba bước gieo mình như một con thoi bay qua vòng lửa. |
| Ông ta nhường mắt hét lên một tiếng , rùng mình thu người lại và lập tức dún chân bay qua giữa nhũng mũi dao tua tủa. |
Em bé tức thời hét lên một tiếng như bố , dún chân bay xuyên qua giữa vòng dao rực cháy. |
| Trước mũi thuyền , một thằng bé trạc mười bốn mười lăm tuổi , mặc quần đùi , cởi trần đứng dún hai chân , hai tay cầm cây sào dài chống xuống nước. |
| Lối hát này , trai gái hát quanh năm , tát nước hát , giã gạo hát mà dún đu cũng hát. |
| Nhìn lên , lá non xanh màu cốm giót dún dẩy đu dưa một cách đa tình , làm cho người đa cảm tưởng tượng như cây cối giơ những khăn tay bé nhỏ xanh xanh , vàng vàng ra chào mừng ,vẫy gọi…Đến cuối tháng ba , lá bang sum sê che kín cả đường đi học. |
* Từ tham khảo:
- dung
- dung
- dung
- dung
- dung
- dung