| dún dẩy | đgt. Nhún nhẩy: đi dún dẩy, điệu đà. |
| dún dẩy | đgt, trgt Nói cách đi với những bước liên tiếp nhịp nhàng: Một cô tân thời cắp ví ở nách, đi dún dẩy từ đường xa lại (NgCgHoan). |
| dún dẩy | đg. Dún xuống nhô lên một cách nhịp nhàng. |
| dún dẩy | Dún luôn. |
| Nhìn lên , lá non xanh màu cốm giót dún dẩy đu dưa một cách đa tình , làm cho người đa cảm tưởng tượng như cây cối giơ những khăn tay bé nhỏ xanh xanh , vàng vàng ra chào mừng ,vẫy gọi…Đến cuối tháng ba , lá bang sum sê che kín cả đường đi học. |
| Theo tôi , tình tứ nhất và hứng lòng nhất là dún đu Dún mình như thể dún đu Càng dún càng dẻo , càng đu càng mềm Ngày Tết , bước ra khỏi Hà Nội một hai cây số ta có thể thấy ở bất cứ làng nào cũng có trồng một vài cây đu để cho trai gái trong làng hay những vùng quanh đấy đedún dẩyẩy với nhau. |
* Từ tham khảo:
- dung
- dung
- dung
- dung
- dung
- dung chú