| dung |
bt. Thuê, mướn, làm thuê, làm mướn // Đều nhau // Dùng đến. |
| dung |
bt. C/g. Dong, lò đúc, khuôn đúc, nấu cho chảy ra. |
| dung |
dt. Vật có thể tan trong nước // Đầy tràn. |
| dung |
tt. Tầm-thường, hèn-hạ, dở. |
| dung |
đt. C/g. Dong, lưu-thông, hoà-hợp nhau. |
| dung |
dt. C/g. Dong, hình-dáng, tướng-mạo, một trong bốn đức của đàn-bà theo luân-lý á-đông: Chơn-dung, hình-dung, động-dung; Công, dung, ngôn, hạnh // Chứa, bao-bọc, tha-thứ: Bao-dung, khoan-dung // tt. Dễ-dàng, dễ-dãi, thong-thả: Thung-dung, ung-dung. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức |
| dung |
dt. Cây thân gỗ, mọc ở rừng, hoa màu vàng, trắng hoặc nâu, có mùi thơm, gỗ có thể làm vật liệu xây dựng. |
| dung |
I. đgt. Tha thứ: trời không dung đất không tha o dung tha o dung thứ. II. dt. Vẻ dáng bề ngoài: công, dung, ngôn, hạnh o dung mạo o dung nhan o chân dung o hình dung. III. 1. Chứa: dung lượng o dung nạp o dung thân o dung tích o nhiệt dung o nội dung. 2. Rộng lượng trong cư xử: dung dị o bao dung o khoan dung o thu dung o thung dung o ung dung. 3. Cho phép: dung dưỡng o dung sai o dung túng. |
| dung |
đgt: Nung cho kim loại nóng chảy: dung đồng o dung thiếc o dung nham. |
| dung |
Hoà tan: dung dịch o dung môi. |
| dung |
1. Điều hoà: dung hoà o dung hợp. 2. Lưu thông: kim dung. |
| dung |
Tầm thường: dung tục o trung dung. |
| Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| dung |
Cũng đọc là dong. 1. Hình dáng người ta (ít dùng một mình). 2. Một đức trong tứ đức của đàn-bà: Công, dung, ngôn, hạnh. 3. Chứa: Nhà trọ này dung được 30 người khách. 4. Tha thứ, không chấp: Dung con, dung kẻ dưới. |
| dung |
Cũng đọc là "dong". Nấu các loài kim cho chảy ra: Dung đồng, dung thiếc. |
| dung |
Cũng đọc là "dong". Thường, hèn (không dùng một mình). |
| dung |
Mướn, thuê (không dùng một mình). |
| dung |
Cũng đọc là "dong". Hoà lẫn (không dùng một mình). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |
* Từ tham khảo:
- dung công
- dung dăng
- dung dị
- dung dịch
- dung dịch a-xít
- dung dịch bão hoà