| dung chú | đt. Nấu cho chảy rồi đổ vô khuôn // (B) Rèn-luyện người cho thành tài. |
| dung chú | đgt. 1. Nấu và đúc các đồ kim khí.2. Rèn luyện đào tạo để trở thành nhân tài: Trường đại học là nơi dung chú nhân tài. |
| dung chú | Nấu và đúc. Nghĩa bóng: rèn đúc cho thành nhân-tài: Trường đại-học là nơi dung-chú nhân-tài. |
| Mỗi công trình , một câu chuyện , tất cả được thể hiện bằng hình vẽ và phần nội ddung chúthích song ngữ Việt Anh.Nét riêng và cũng là điểm cuốn hút của quyển sách ảnh nghệ thuật này nằm ở những chi tiết được tác giả thêm thắt dựa trên các hình ảnh nguyên bản của Sài Gòn xưa. |
* Từ tham khảo:
- dung dăng
- dung dị
- dung dịch
- dung dịch a-xít
- dung dịch bão hoà
- dung dịch chưa bão hoà