| dung dịch | dt. Nước hoà chung với một hay nhiều chất thuốc hay chất hoá-học. |
| dung dịch | - dt. (H. dung: chất tan vào nước; dịch: chất lỏng) Chất lỏng chứa một chất hoà tan: Cho kẽm tan vào một dung dịch a-xít. |
| dung dịch | dt. Hỗn hợp đồng thể gồm dung môi, chất tan và có khi gồm cả sản phẩm tương tác giữa chúng. |
| dung dịch | dt (H. dung: chất tan vào nước; dịch: chất lỏng) Chất lỏng chứa một chất hoà tan: Cho kẽm tan vào một dung dịch a-xít. |
| dung dịch | dt. (h) Nước có hoà lẫn một chất gì: Dung-dịch a-cit. // Dung-dịch đậm. Dung-dịch loảng. Dung-dịch thường. Dung-dịch phân-hoá. |
| dung dịch | d. Chất lỏng chứa một chất hoà tan: Dung dịch đường trong nước. |
| dung dịchnày được đóng chai , dán nhãn mác của các thương hiệu nổi tiếng và giao đến các cửa hàng phục vụ dịp Tết Nguyên đán với giá vài trăm nghìn một chai. |
| Honda CBR150R 2018 sử dụng động cơ 150cc xy lanh đơn DOHC , làm mát bằng ddung dịchvà phun nhiên liệu. |
| Bên cạnh đó những thành phần không nên kết hợp với bưởi như : Chất caffeine , canxi đối kháng , Cisapride , ddung dịchCyclosporine , Nếu ăn bưởi và uống nước ép bưởi cùng với các loại thuốc có thành phần như trên trong vòng 24h sẽ gây hại cho sức khỏe. |
| Sau đó , lực lượng chức năng đã tiến hành lập biên bản niêm phong 10 tấn mì thành phẩm và hơn 10 thùng ddung dịchđã pha trộn chất hàn the để tiếp tục điều tra làm rõ , xử lý theo quy định pháp luật. |
| Tuy nhiên , các bác sĩ lại ngâm mẫu vật vào ddung dịchcồn nên theo Công an huyện Hàm Thuận Bắc , không thể giám định ADN mẫu vật để làm căn cứ xử lý. |
| Theo công an , việc ngâm mẫu vật vào ddung dịchcồn là do các bác sĩ thiếu kinh nghiệm ! |
* Từ tham khảo:
- dung dịch bão hoà
- dung dịch chưa bão hoà
- dung dịch đệm
- dung dịch glu-cô-za
- dung dịch keo
- dung dịch không bão hoà