| dúi | dt. Thú gặm nhấm, ăn rễ cây và củ, sống trong hang tự đào. |
| dúi | đgt. 1. Nhét gọn vào: dúi cho thằng bé nắm xôi. 2. Ấn và đẩy từ trên xuống: dúi sào xuống o ngã dúi. |
| Cậu phán vội vàng dúi vào tay nàng hai đồng bạc giấy , bảo : Tao chỉ có thế , vì tiền lương cô mày giữ cả. |
| Vô lý. Chàng đã toan lấy một đồng bạc dúi vào tay Mùi rồi bỏ đi |
Rồi nàng dúi một hào vào tay đứa bé còn ngơ ngác ngạc nhiên về cử chỉ của Loan. |
| Nhưng đến lúc thấy người đó mon men lại gần chiếc mành , cúi nhìn xuống gầm cái giường của chàng , vừa nhìn vừa nói : " Vụt một cái biến mất , nhậy thực ! " như có ý đổ cho vợ con chàng lấy đôi guốc , thì chàng không giữ được giận , muốn chạy ra nắm tóc người ấy dúi xuống thềm gạch cho bõ tức. |
| Tao tiền đâu mà để mày trang sức như một bà hoàng được ? Rồi ông quay sang phía bà phán , chau mày gắt : Tôi cho nó hai trăm là đủ lắm rồi , sao bà còn cho riêng nó một trăm nữa ? Bà phán cười : Nhưng chị ấy lại xin những ba trăm cơ ! Vừa nói bà vừa dúi vào tay Hồng ba tờ giấy bạc và tiếp luôn : Thôi ông ạ , người ta một đời chỉ có một lần đi ở riêng , ông cũng nên cho nó được rộng rãi một chút. |
Giữa lúc ấy , Thảo đến gần bà phán thì thầm và dúi vào tay mẹ một tờ giấy gấp tự Tức thì bà phán quên hẳn câu chuyện tổ tôm , tươi cười mở giấy nhẩm đọc. |
* Từ tham khảo:
- dụi
- dúm
- dúm
- dúm
- dúm dó
- dụm