| dúm | đgt. Buộc túm các mép các góc lại cho gọn, cho kín: dúm miệng túi lại. |
| dúm | đgt. (dt.). Nhúm: dúm một tí muối bỏ vào canh o một dúm thuốc lào. |
| dúm | tt. Rúm: co dúm lại. |
| dúm | dt 1. Số lượng ít: Anh này mới dúm tuổi mà lụ khụ hơn cả người già lẩm cẩm (Tô-hoài) 2. Lượng vật gì chứa trong mấy đầu ngón tay: Một dúm muối. |
| dúm | đgt Co lại: Loan dúm cả người lại (NgHTưởng). |
| dúm | đgt (cn. nhóm) Bắt đầu cho lửa cháy: Dúm bếp. |
| dúm | dt. Một bụm: Cho anh ta được mấy dúm gạo. // Dúm người. |
| dúm | 1 d. 1. Số lượng nhỏ: Một dúm người. 2. Lượng những vật chứa trong mấy đầu ngón tay: Một dúm muối. |
| dúm | 2 đg. nh. Nhóm: dúm bếp. |
| Chàng nhìn dúm thuốc trong lòng bàn tay , vui mừng nói : Cũng được một điếu nhỏ. |
| Tôi đã trông thấy chúng nó ăn cả bữa cơm có dúm muối , vài quả cà thâm hay đĩa rau sam luộc ; tôi đã thấy chúng nhặt những gốc mía người ta vứt đi mà chia nhau hít cho đỡ thèm , nên tôi thương. |
| Nhìn cái mũ dạ dúm dó , bẩn thỉu , chàng hơi hối hận , nhưng vội tặc lưỡi nói một câu để tự an ủi : Chắc thằng cha mới ăn cắp được của ai... Đáng kiếp ! Rồi chàng bảo người kéo xe : Cho anh cái mũ này. |
| Trên cánh tay người mẹ , chỉ còn là một dúm thịt con đã nhăn nheo : đứa bé há hốc miệng thở ra , măt xám nhợt. |
| Những chỗ có thể gọi là " ngon " đã hết , họ dúm dụm vào từng khóm , trông lặng lẽ như những mô đất. |
| Mặt nó nhăn nhó , mấy vệt vôi trăng trắng bôi vào giữa trán dúm dó lại coi như mặt hề. |
* Từ tham khảo:
- dụm
- dụm ba dụm bảy
- dun
- dun
- dun dủi
- dùn