| dũi | đt. ũi, cày đất lên: Dũi cỏ, dũi đất; dế dũi. |
| dũi | đgt. Vục mõm, miệng xuống rồi đẩy ngược lên: Lợn dũi đất. |
| dũi | đgt. Dỗi: hờn dũi o Tính hay dũi. |
| dũi | đgt Nói súc vật dùng mõm thọc xuống đất rồi bẩy lên: Lợn dũi đất. |
| dũi | đt. Ấn mạnh xuống đất rồi đẩy tới cho vung đất lên: Mấy luống khoai bị heo dũi. |
| dũi | đg. Thọc xuống đất rồi bẩy lên: Lợn dũi luống khoai. |
| dũi | Giúi xuống đất mà bảy lên: Dũi cỏ, lợn dũi luống khoai. |
| Những con bò gầy tọp , dũi toét cả mũi cũng chỉ vơ được mấy chiếc rễ cỏ khô. |
| Bà buồn quá , cơm nước còn chưa nấu , mấy con chó con đói ăn cứ chạy quanh cái bát nhôm dũi dũi. |
| Trước hết , việc Mỹ cắt giảm viện trợ liên tục từ hơn 1.600 triệu USD (năm 1972 1973) xuống còn 700 triệu USD (năm 1974 1975) đã khiến Thiệu phải chuyển sang tác chiến kiểu con nhà nghèo" , buộc phải chuyển từ hành quân lớn , tiến công nhảy sâu bằng máy bay lên thẳng , xe tăng sang phòng ngự chốt , lấn ddũi, lùng sục nhỏ. |
| Chiếc canô ddũivào một góc bờ biển bãi Ông , nơi này phủ kín bao nylon bẩn thỉu đã làm ông Sự thấy đau đớn. |
| Tháng 10/1984 , dưới sự chỉ đạo của Thiếu tướng Hoàng Đan , tư lệnh mặt trận Vị Xuyên , Trung đoàn 153 đánh lấn ddũitrong vòng hơn 3 tháng , tái chiếm và giữ vững được cao điểm 685. |
* Từ tham khảo:
- dúi
- dúi dụi
- dụi
- dúm
- dúm
- dúm