| dở chứng | đt. Sanh chứng khác thường: Anh ấy hôm nay dở chứng đi chơi khuya. |
| dở chứng | đgt. Nh. Trở chứng. |
| Chắc ông giời muốn dở chứng. |
| Nhưng sau khi ở cùng vợ vài ngày , Việt lại ddở chứngđánh đập vợ khiến con tôi phải bỏ về nhà" , người đàn ông tuổi gần 60 nghẹn ngào. |
| Vì của quý bỗng nhiên ddở chứngnên thay vì tâm sự với vợ , anh đột ngột lảng tránh chuyện đó , rồi âm thầm tìm cách chạy chữa. |
| Bất ngờ ddở chứngKhi mùa giải V League 2009 còn đang ở giai đoạn quyết liệt nhất , bầu Thắng của ĐT.LA đã phải dựng tóc gáy bởi hai cầu thủ trụ cột của mình là Antonio và Việt Thắng bất ngờ dở chứng , thậm chí chính Antonio còn đến gặp trực tiếp bầu Thắng để nói thẳng thừng rằng : XM.HP nói sẽ sẵn sàng bỏ ra 800 ngàn USD bồi thường hợp đồng. |
| Mặc dù vừa mới được gia hạn hợp đồng 2 năm nhưng sau khi hàng loạt các CLB nhảy vào tiếp cận , Molina bắt đầu ddở chứngđể được ra đi. |
| Lazzaro , Timothy , Aniekan chỉ là những cái tên điển hình trong vô vàn những cầu thủ ở V League sử dụng chiêu ddở chứngnày. |
* Từ tham khảo:
- dở cười dở mếu
- dở dang
- dở dom
- dở dở ương ương
- dở dơi dở chuột
- dở đục dở chàng