| dở cười dở mếu | Cố gượng cười trong khi buồn bực, đau khổ, đáng phải khóc: Đứng trước tình cảnh đó, anh dở cười dở mếu, khuôn mặt trở nên méo mó đờ đẫn đến lạ. |
| Cười như vậy , người ta gọi là dở cười dở mếu. |
Thú nhận của Cọng Rơm làm Kiếng Cận và bạn dở cười dở mếu. |
Dù sao câu nói thứ nhất của Cọng Rơm cũng chỉ khiến Kiến Cận và bạn dở cười dở mếu. |
| Một cuốn sách nghiêm túc về lịch sử bỗng dưng trở nên ddở cười dở mếukhi người ta so sánh bức ảnh tư liệu gốc do nhiếp ảnh gia Hà Lan Hubert Van Es chụp dòng người di tản trên nóc nhà bằng máy bay trực thăng trưa 29/4/1975 tại Sài Gòn , với bức ảnh chế có tính giễu nhại với cảnh người đứng trên trực thăng đang giơ chân đạp ngã chiếc thang khiến dòng người đổ xuống. |
* Từ tham khảo:
- dở dom
- dở dở ương ương
- dở dơi dở chuột
- dở đục dở chàng
- dở đục dở trong
- dở ẹc