| dở ẹc | tt. Rất dở, rất tồi: hát dở ẹc o Món ăn dở ẹc. |
| dở ẹc | tt Không hay chút nào: Vở kịch dở ẹc. |
| Ngay cả anh chàng Rick này đóng cũng dở ẹc. |
| Có bài dở ẹc , có bài hay. |
| Dũng hát hay , nhảy giỏi nhưng học dở ẹc. |
| Đến khi tôi dọa bỏ về một mình , Trà Long mới ló đầu ra , cười ngặt nghẽo : Chú dở ẹc ! Cháu nấp kế bên chú mà chú tìm cũng không ra ! Trong một lần trốn tôi như vậy , tôi chưa kịp gọi , Trà Long đã la thất thanh và đứng bật dậy khỏi chỗ nấp. |
Em thưa với ba : dở ẹc ba ơi ! Tướng mã đó hổng biết làm ăn gì đâu ! Nói rồi Hạnh ngả đầu vào vai tôi nũng nịu. |
| Chạm phải mạch của nàng , nàng hậm hực kể chuyện hôm qua đội của nàng bị xếp ở cửa dưới , rồi các cầu thủ đá hay mà chẳng ghi được bàn nào , đội đối phương chơi ddở ẹc, trọng tài bắt sai một quả Nàng vốn có cái thói quen không để ý đối phương có buồn nghe chuyện hay không. |
* Từ tham khảo:
- dở hồ dở cháo
- dở hơi
- dở hơi dở hám
- dở khẹt
- dở khóc dở cười
- dở khóc dở mếu