| dở hơi dở hám | Có tính khí thất thường gàn dở: Mày đừng có dở hơi dở hám nữa mà làm hỏng việc của mọi người. |
| dở hơi dở hám | ng Như Dở hơi, nhưng có ý nhấn mạnh: Dạo này ông ta sinh ra dở hơi dở hám. |
| Đã dở hơi dở hám chả biết gì lại còn làm bộ làm tịch. |
* Từ tham khảo:
- dở khóc dở cười
- dở khóc dở mếu
- dở khôn dở dại
- dở lui dở tới
- dở thói
- dở miệng