| dở dở ương ương | Có tính khí không bình thường, không ra khôn cũng không hẳn ra dại, hơi gàn dở: ông già dở dở ương ương, khi thì nói huyên thuyên, khi thì lầm lì, ai hỏi cũng không trả lời. |
| dở dở ương ương | ng Chê người vừa gàn vừa bướng: Thằng bé dở dở ương ương rất khó bảo. |
| Tha thứ mãi mãi… Nhớ hôm đầu tiên Hạ về ban phóng sự , Thoại đã từng nói : "Ai cũng máy ảnh , cũng giấy viết như nhau , vấn đề là có tâm và có máu không hay chỉ là loại dở dở ương ương. |
| Mây biết anh Cấn dở dở ương ương nhưng tâm địa tốt và chẳng hại ai bao giờ. |
| Chứng trầm cảm sau sinh cộng với việc kèm cặp hai đứa trẻ đang cận kề độ tuổi ddở dở ương ươngvới nhiều thay đổi về tâm sinh lý khiến chị không khỏi mệt mỏi , có lúc tưởng chừng như kiệt sức. |
| Đến một lúc nào đó , em sẽ cảm thấy bản thân mình vô dụng bất lực , làm gì cũng ddở dở ương ươngvới cái đội tuổi đôi mươi. |
| Vì thế , khi quả hồng đương độ ddở dở ương ương, người ta sẽ hái xuống , sau đó cắt lá chuối ngự , xé nhỏ lót quanh thùng kín , đổ tro bếp lên , vùi từng quả hồng xuống rồi đổ ngập nước ấm. |
* Từ tham khảo:
- dở đục dở chàng
- dở đục dở trong
- dở ẹc
- dở ẹt
- dở hồ dở cháo
- dở hơi