Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chồn hôi
dt
Loài chồn có mùi hôi rất nặng
: Bắt được một con chồn hôi, nhưng không ai dám ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lơ-lảng
-
lơ-lơ
-
lơ mặt
-
lơ-trơ
-
lở ghẻ
-
lở tầy-huầy
* Tham khảo ngữ cảnh
Người tôi dính nước
chồn hôi
rình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chồn hôi
* Từ tham khảo:
- lơ-lảng
- lơ-lơ
- lơ mặt
- lơ-trơ
- lở ghẻ
- lở tầy-huầy