| chờn | đgt. (tt.) 1. Không còn ăn khớp do bị mòn, trượt răng: ốc chờn rồi vặn không vào o ổ khoá chờn. 2. Không dám làm, dám nghĩ tiếp sau khi đụng phải khó khăn: Tụi nó chờn công an không dám lảng vảng ở đó nữa. |
| Vài con bướm trắng bị gió thổi bay toả ra trên luống cải , rồi chập chờn lượn quanh chỗ Loan đứng. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
Bà cụ gọi tôi ? Thầy có phải ở chùa Long Giáng không ? Phải , cụ hỏi điều gì ? Hay cụ muốn bán chè ? Tôi nhờ thầy bảo giùm chú Lan cho rằng đừng chờn vờn đến nhà tôi nữa mà có ngày què cẳng. |
| Muôn tiếng đều khe khẽ làm cho cái yên lặng vang động như tiếng đàn ; những con bướm nhỏ vụt từ bóng tối ra , đến chập chờn ở trước ngọn đèn , rồi lại lẩn vào bóng tối , như những sự gia lẹ làng của cảnh rừng nói chung quanh. |
| Thằng Út hết nóng sốt lại đi tướt , giấc ngủ chập chờn và thường hay giật mình đổ mồ hôi. |
| An không khóc , chỉ thấy cảnh vật lao xao , chập chờn. |
* Từ tham khảo:
- chờn vờn
- chớn
- chớn chở
- chớn ót
- chớn thuỷ
- chợn