| chớn | dt. Ngấn lằn, dấu chắn ngang: Chớn nước, chớn tóc. |
| chớn | dt. Ngấn, vết còn lại thành đường nét: chớn nước o Thợ vụng hớt tóc còn chớn. 2. Lằn gỗ, đá hơi nhô lên: Bám chân vào chớn tường mà leo lên. |
| chớn | dt. Thanh cây đặt ngang cái cửa, sát dưới đất chỗ mới bước vào nhà. |
| Biết matcha luôn ! Cà chớn thình lình xuất hiện bên cạnh , cười hô hố. |
Ai biết , tưởng bữa nay bả bày đặt lãng mạn ! Loáng thoáng giữa chuỗi quay u u của hàng quạt gió , mẹ nghe tiếng Cà chớn phân bua cùng Nghiêm Túc. |
| Vẫn còn giận Cà chớn , mẹ làm lơ luôn Nghiêm Túc. |
| May lúc đó Cà chớn bận đi cùng Nghiêm Túc coi đoàn người tìm mộ. |
Cà chớn chắc cú sẽ nói vậy , kèm thêm cái trề môi dài cả thước rồi cặp mắt một mí sẽ tha hồ hấp háy chọc quê , trả đũa vụ bữa nọ mẹ lỡ chê : "Mày xách dép cho con chị còn hổng được". |
Ai kêu Cà chớn cứ lẽo đẽo theo mẹ khen em xinh , còn giỡn nhây gọi mẹ bằng "má vợ" ! Ðược quyền khen em , chỉ mình mẹ mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- chớn ót
- chớn thuỷ
- chợn
- chớp
- chớp
- chớp ảnh