| chợn | đgt. (tt.). Có cảm giác sợ khi nghĩ đến nguy hiểm có thể xảy ra hoặc đã qua đối với mình: Nghĩ đến cú đụng xe máy mà chợn o Thấy chợn người khi đò qua sông mùa lũ. |
| Song , vẫn thấy chờn chợn , Sài gạt đi : Thôi ở nhà mọi thứ có đủ cả rồi. |
| Song , vẫn thấy chờn chợn , Sài gạt đi : Thôi ở nhà mọi thứ có đủ cả rồi. |
| Nghĩ vậy nhưng Lạng vẫn thấy chờn chợn. |
| Lãm vừa thấy chơchợn+.n lo lắng , lại vừa thấy hài hước. |
| Nhưng Nga vẫn nhớ cái cảm giác hoang vắng , chợn rợn khi đi qua cánh đồng Sợi Chỉ. |
| Bỗng tôi chờn chợn. |
* Từ tham khảo:
- chớp
- chớp ảnh
- chớp bể mưa nguồn
- chớp bóng
- chớp chằng chớp chão, chẳng bão thì mưa
- chớp chới