Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chớp chới
đgt.
Chấp chới.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chớp chới
trgt
Nói mắt nhìn không có vẻ thẳng thắn
: Thấy anh chàng nhìn chớp chới, tôi đã chú ý theo dõi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chớp chới
ph. Nhìn ngó, ngấp nghé, tỏ ý muốn ve vãn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
-
chớp hớp
-
chớp lạch
-
chớp mắt bỏ qua
-
chớp nháo đổ nhào
-
chớp nhoáng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước , tôi vẫn tưởng anh chàng muốn
chớp chới
với tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chớp chới
* Từ tham khảo:
- chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
- chớp hớp
- chớp lạch
- chớp mắt bỏ qua
- chớp nháo đổ nhào
- chớp nhoáng