| chờn chợn | Nh. Chợn. |
| Song , vẫn thấy chờn chợn , Sài gạt đi : Thôi ở nhà mọi thứ có đủ cả rồi. |
| Song , vẫn thấy chờn chợn , Sài gạt đi : Thôi ở nhà mọi thứ có đủ cả rồi. |
| Nghĩ vậy nhưng Lạng vẫn thấy chờn chợn. |
| Lãm vừa thâchờn chợn+.n lo lắng , lại vừa thấy hài hước. |
| Bỗng tôi chờn chợn. |
| Cứ ngó tập giấy A4 , cứ 5 , 10 , 15 tờ trắng đóng , ghim sẵn thành tập để tiện cho việc viết (ông không biết dùng vi tính) cchờn chợncảm giác Võ Bá Cường đang tiến hành cuộc chơi cuối đời hơi bị hoành? |
* Từ tham khảo:
- chớn
- chớn chở
- chớn ót
- chớn thuỷ
- chợn
- chớp