| cho tiền | đt. Đưa tiền người xài mà không đòi // Nh. Cho vay: Cho tiền bậy-bạ kiếm lời. |
| Nàng bảo Trương : Đừng cho tiền em... nói thực với anh , đêm hôm nay là một đêm đầu tiên mà em phải đi kiếm ăn thế này , em nói có trời chứng cho em... Ngờ đâu lại gặp ngay anh... Anh đừng cho em tiền , anh cho em đi theo anh. |
Ông thầy bói gieo quẻ , nói : Nhà này như có oan hồn lẩn quất , phải lập đàn giải thoát không thì tai hoạ (hôm trước Liệt đã có cho tiền và dặn phải nói như thế). |
Na con , lấy tao mượn hai cái cần câu thật tốt rồi tao cho tiền. |
Bà ơi tôi nhớ bà thay Nhớ về một nỗi bà hay cho tiền. |
Bấy lâu ao ước về người Người ơi có thấu đến tình tôi chăng ? Đường đi khuất nẻo xa rừng Cá mong chớp bể , bắt con chim rừng đưa tin Năm canh tưởng nhớ bạn hiền Nhớ câu hò hẹn trăng nguyền cho cam Yêu nhau đừng đem cho bạc , cho tiền Hãy cho trông thấy mà nhìn mặt nhau Chị Tư có yêu cho mượn khăn áo giữ màu. |
| Rồi qua cho tiền sáng mai ăn bánh. |
* Từ tham khảo:
- mãn kinh
- mang bệnh
- mang danh
- mang đậm
- mang điều
- mang lại