| mãn kinh | tt (H. mãn: đã hết; kinh: kinh nguyệt) Nói phụ nữ đến lúc không còn kinh nguyệt: Khi đã mãn kinh chị ấy rất thoải mái. |
| Bệnh loãng xương , hay còn gọi là xốp xương , thường xảy ra ở người già và có thể nặng lên khi phụ nữ bước vào thời kỳ mmãn kinh. |
| Theo TS Kurt Kennel , chuyên gia nội tiết , chuyển hóa và dinh dưỡng ở Bệnh viện Mayo ở Rochester , Minnesota , người không tham gia vào nghiên cứu cho biết , nghiên cứu này củng cố thêm quan điểm : phụ nữ mmãn kinhvà nam giới mắc bệnh loãng xương không nên coi việc uống bổ sung vitamin D và/hoặc canxi là cách điều trị toàn diện để giảm nguy cơ gãy xương. |
| Một khi bước vào mmãn kinh, mọi lo lắng đều tiêu tan. |
| Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng phụ nữ trong giai đoạn mmãn kinhít bị ức chế hơn , do đó đây là thời gian họ thư giãn , thoải mái với chính mình , khởi động lại đời sống gối chăn. |
| Đối tác nhiều kinh nghiệm Một trong những cơn ác mộng tồi tệ của phụ nữ thời kỳ mmãn kinhlà có thể tự do sex ở bất cứ chỗ nào nhưng đối tác của họ lại không thể làm được điều đó giáo sư Goldstein cho hay. |
| Kỳ Xuân Đan là giải pháp chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ bị suy giảm nội tiết tố , giúp làm đẹp da , tăng độ đàn hồi cho da , giảm nếp nhăn và mờ vết thâm nám , gia tăng khả năng sinh lý và giảm triệu chứng tiền mmãn kinh. |
* Từ tham khảo:
- YÊN-THƯ
- YỂN
- yển-nguyệt
- yển qua
- yêu-chuộng
- yêu dùng