Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chiếu kế
dt. Chiếu tốt có viền vải màu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chiếu kế
dt.
Chiếu dệt đẹp có vải màu viền quanh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chiếu lệ
-
chiếu liếp
-
chiếu manh
-
chiếu miến chăn đào
-
chiếu nghỉ
-
chiếu sáng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh nỏ thiếu chi nơi màn loan
chiếu kế
Nỏ thiếu chi nơi cao bệ dài giường
Em đừng chộ anh nghèo mà tráo đấu lường thưng
Chớ nghe thầy mẹ khiến đừng thương anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chiếu kế
* Từ tham khảo:
- chiếu lệ
- chiếu liếp
- chiếu manh
- chiếu miến chăn đào
- chiếu nghỉ
- chiếu sáng