| chí tôn | tt. Đấng tôn-kính // (thth) Vua, trời, bậc cao nhứt. |
| chí tôn | tt. Hết mực tôn kính (thường nói đến vua chúa, thượng đế: đấng chí tôn. |
| chí tôn | dt, tt (H. chí: rất; tôn: tôn kính) Nói vua hoặc trời: Trong trướng gấm, chí tôn vời vợi (CgO); Người ta gọi trời là đấng chí tôn. |
| chí tôn | tt. Rất tôn quí; tiếng tôn xưng vua ngày trước. |
| chí tôn | d. Từ dùng để tôn xưng vua chúa (cũ): Trong trướng gấm chí tôn vòi vọi (CgO). |
| chí tôn | Nói bậc rất tôn như vua: Trong trướng gấm chí-tôn vòi-vọi (C-o). |
| Và bằng chứng sự trừng phạt của Trời chí tôn , hãy nhìn cái ánh đèn leo lét mỗi đêm trong cái chòi tranh ấy , hãy nghe tiếng rên xót buốt phát ra từ cái chòi tranh ấy ! Người con bất hạnh chết trước người cha bất hạnh. |
| 106 Mao Linh : các tài liệu của Trung Quốc như Thông Giám cương mục , Tam quốc chí tôn Hạo truyện , Tấn Thư Đào Hoàng truyện đều chép là Mao Cảnh ____ ; CMTB3 , 11b cũng sửa là Mao Cảnh. |
| Nay đức chí tôn ban cho thần một vật nhỏ mọn mà chú hai cũng muốn cướp lấy chăng?". |
| Thực ra việc cúng cô hồn cũng là thực hành đạo hiếu , đạo cchí tôntheo nhà Phật nên ai cũng ủng hộ. |
| Đây vốn là 2 môn phái nổi danh giang hồ với thực lực thuộc hàng đỉnh phong , thế nhưng trong Anh Hùng Xạ Điêu , Nga My có thể coi là cchí tônvõ lâm , còn Võ Đang với mấy trăm năm truyền thừa lại đang đến hồi tàn lụi chỉ vì hệ thống skill quá yếu ớt khiến game thủ không muốn gia nhập. |
| Sau mỗi trận thắng , người chơi sẽ nhận được điểm Xếp Hạng để cũng cố thứ hạng của mình trên đấu trường công lý , dần dần leo lên những rank thuộc hàng cao nhất như : Uy vũ hoặc Cchí tôn. |
* Từ tham khảo:
- chí tử
- chị
- chị bị cứt trâu
- chị bị hột vừng
- chị chàng
- chị dâu