| chí tuyến | - dt(H. chí: đến, tuyến: đường dây) Vĩ tuyến cách đường xích đạo 23027Ò6" về phía bắc và về phía nam: Hai chí tuyến dùng làm giới hạn cho nhiệt đới. |
| chí tuyến | dt. Đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất, song song với xích đạo, ở cách xích đạo 28027'6" về phía bắc (chí tuyến bắc) hoặc về phía nam (chí tuyến nam), thường được dùng làm giới hạn cho nhiệt đới. |
| chí tuyến | dt(H. chí: đến, tuyến: đường dây) Vĩ tuyến cách đường xích đạo 23027’6” về phía bắc và về phía nam: Hai chí tuyến dùng làm giới hạn cho nhiệt đới. |
| chí tuyến | d. (thiên). Mỗi đường tròn nhỏ trong hai đường trên mặt địa cầu, cách đều xích đạo một cung 23027'. |
* Từ tham khảo:
- chị
- chị bị cứt trâu
- chị bị hột vừng
- chị chàng
- chị dâu
- chị em