| chị dâu | dt. Vợ của anh mình hay anh bạn mình: Chị dâu em bạn có đâu lỗi gì (LVT.) |
| chị dâu | dt. Vợ của anh mình: Việc nhà do chị dâu cả lo toan tất cả. |
| chị dâu | dt Vợ của anh mình: Người chị dâu rất quí cô ấy. |
| chị dâu | dt. Vợ anh mình. |
| chị dâu | d. Vợ của anh mình. |
| Hương , cchị dâunàng , là người rất chăm chỉ , chịu khó và nhu mì , chín chắn. |
| Ranh giới mới lấn sâu về phía bên này thêm hai thước ! * * * Lợi xuống An Thái báo tin chị dâu mình là Ba Lý bị đau nặng cho vợ chồng Hai Nhiều biết , đúng vào lúc đang có không khí căng thẳng ấy. |
| Nó đã hơn mười tuổi , lại con nhà nghèo nhưng là con út , mọi việc đã có các chị dâu làm , khi các anh chị ra ở riêng , nó có vợ , dù vợ chỉ lớn hơn nó ba tuổi , nhưng đã làm được các việc nặng của người lớn , chẳng hạn như việc giã ngô bằng chày tay , nó chưa thể nhắc nổi cái chày dài gấp hai người nó lên khỏi miệng cối thì vợ nó " con bé ấy " đã thoăn thoắt giơ lên , rồi dồn sức giã vào giữa lòng cối vừa mạnh mẽ , vừa như hút xoáy những hạt ngô ngâm trơn truội khỏi chao vọt ra ngoài. |
Rồi cô khoác túi xuống bếp chào vợ Tính , người chị dâu mà qua Sài cô biết chị ấy rất nhân hậu như một người mẹ : Chị ơi , em chả có gì , mua biếu chị chút quà để chị chia cho các cháu. |
| Một ”đoàn đại biểu“ được thành lập do chị cả dẫn đầu gồm : Tính , bà dì , em ruột mẹ , chị dâu con bác hai và bốn đứa chau. |
| Chị bảo rằng chị cũng đi vì khi cưới xin , các chị dâu đã không có mặt. |
* Từ tham khảo:
- chị em dâu nấu đầu trâu thủng nồi
- chị em dâu như bầu nước lã
- chị em gái như cái nhân sâm
- chị em dâu ởlâu mới biết
- chị em nắm nem ba đồng
- chị gái