| chị gái | dt. Chị ruột, chị cùng cha mẹ với mình. |
| chị gái | dt. Chị ruột: Các chị gái của tôi đều lấy chồng xa. |
| Vì ngoài dì ghẻ và mấy đứa em khác mẹ , lại hai người đáng ghét nữa mới len vào đời nàng : bà cửu Sót , chị gái bà Phán , và cả Điện con trai bà ta. |
| Thiện coi Lương như một người mẹ , và Lương chăm nom , bảo ban Thiện như một người chị gái đối với em. |
| Mà tại sao Kim không nói với tôi ngay từ những lần đến bệnh viện thăm chị gái để tôi khỏi phát điên lên khi nghe tin anh trở lại yêu vợ , phản bội tôi. |
| Có người lại yêu bà chị gái em là cửa hàng phó cửa hàng thịt , có hai người bạn rất thân ở cửa hàng gạo , sau này chắc chắn hai cái khoản đó không phải lo lắng gì. |
| Lý do , thứ nhất : đã tám năm nay , kể từ khi cả mẹ , cả hai anh trai và chị gái đầu phẫn nộ ẫm ã chuyện cô yêu anh chàng thợ điện đến nay co có bao nhiêu bạn trai không ai nhớ. |
| Với tính cách của cô và cậu bộ đội thật thà kia chưa ai dám bảo đảm chắc chắn về một hạnh phúc trăm năm của nó ngoài trừ một niềm tin rất mơ hồ , mỏng manh ở người chị gái đi xem tử vi nói rằng hai tuổi ấy lấy nhau là đắc cách. |
* Từ tham khảo:
- chị nuôi
- chị rượt
- chị xách bị đầu hè
- chia
- chia
- chia ba sẻ bảy