| chị nuôi | dt. Người chị do cha mẹ mình nuôi hoặc người chị đang hay đã nuôi mình // Tú-bà, tào-kê, người đàn-bà nuôi điếm (đối với em-út trong nhà). |
| chị nuôi | dt. Người phụ nữ làm cấp dưỡng, theo cách gọi của những người được phục vụ: một chị nuôi tháo vát, đảm đang. |
| chị nuôi | dt 1. Người phụ nữ được cha mẹ mình nuôi, coi như con đẻ: Bà ấy là chị nuôi của tôi 2. Người phụ nữ phụ trách việc nấu nướng trong một tập thể: Bộ đội khen ngợi chị nuôi rất tháo vát. |
| chị nuôi | dt. Chị không phải cùng với mình một cha mẹ, nhưng do cha mẹ mình nuôi. |
| Bà chị nuôi cho anh chiếc đồng hồ này. |
| Con dông cồ ngày nhỏ chị nuôi đuôi xanh óng vút dài như mảnh lá dừa , hai bên lườn ngược lại , đỏ rực rỡ hơn cả lửa. |
| chị nuôinó được ngày nào , cho nó được cái gì? |
| Nó có biếu chị đồng nào thì chị được đồng đó , còn muốn đòi hỏi thì mời đi tìm con trai chị đấy mới là người do chị đẻ cchị nuôiđấy ! |
| Gà , heo cchị nuôi, rau trồng , măng hái trong rừng , bánh chưng tự gói. |
| Theo thỏa thuận của hai bên , anh có trách nhiệm nuôi cậu con trai lớn , cchị nuôicô con gái nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- chị xách bị đầu hè
- chia
- chia
- chia ba sẻ bảy
- chia bảy chia ba
- chia bôi