| chị chàng | dt. X. Chị ả. |
| chị chàng | dt. Người con gái ít tuổi hơn, theo cách gọi bông đùa: Nghe đến đây chị chàng đỏ mặt tía tai. |
| chị chàng | dt Từ dùng để chỉ một người con gái với ý không coi trọng: Chị chàng kia xem người vừa ý, không còn đắn đo (Nguyễn Bá Học). |
| chị chàng | Từ chỉ người con gái một cách bông đùa: Chị chàng hay làm đỏm. |
| chị chàng | d. Từ dùng chỉ một người con gái một cách bông đùa: Chị chàng làm đỏm. |
| Hình như chúng nó muốn cố làm hết phận sự với chủ : con nào con ấy nhe răng lè lưỡi , chỉ chực vồ vào hai chân chị chàng đáng thương. |
| Kết cục , anh chành hầu cận ông lý yếu hơn chị chàng con mọn , hắn bị chị này túm tóc lẳng cho một cái , ngã nhào ra thềm. |
Lần này là lần đầu chị chàng nhà quê được biết cửa công. |
Nửa giờ sau , cánh cửa buồng tắm ngỏ ra , chị chàng cũ kỹ nhà quê nghiễm nhiên thành một người óng ả nuột nà rõ ra vẻ cầu Lim , đình Cẩm. |
* Từ tham khảo:
- chị em
- chị em dâu nấu đầu trâu thủng nồi
- chị em dâu như bầu nước lã
- chị em gái như cái nhân sâm
- chị em dâu ởlâu mới biết
- chị em nắm nem ba đồng